← Về từ điển

Overthinking

Suy nghĩ quá nhiều, phân tích mọi thứ đến mức mệt mỏi.

Overthinking là thói quen nghĩ đi nghĩ lại một vấn đề, thường theo hướng tiêu cực, khiến bản thân căng thẳng không cần thiết. Gen Z hay tự nhận mình overthinking chuyện tình cảm.

Ví dụ

Tao overthinking cả đêm chỉ vì tin nhắn đó không có dấu chấm than.

Nguồn gốc

Từ tiếng Anh overthinking, nghĩ quá nhiều.