← Về từ điển

Chữa lành

Hàn gắn tổn thương tinh thần, tìm lại bình yên.

Chữa lành là quá trình phục hồi sau tổn thương tâm lý hoặc tình cảm. Gen Z dùng nhiều khi nói về việc đi du lịch, nghỉ ngơi để xoa dịu tâm hồn.

Ví dụ

Sau cú sốc đó tao lên Đà Lạt chữa lành vài ngày.

Nguồn gốc

Dịch từ healing, thành trend chữa lành trên mạng xã hội Việt.