← Về từ điển

OT

Làm thêm giờ ngoài giờ làm việc chính thức.

OT là viết tắt của overtime, chỉ việc làm thêm giờ, thường vào buổi tối hoặc cuối tuần. Dân công sở hay than OT nhiều khiến họ kiệt sức.

Ví dụ

Tuần này OT liên tục, không có thời gian nghỉ ngơi.

Nguồn gốc

Viết tắt của overtime, làm thêm giờ.