← Về từ điển

Buff

Được tăng sức mạnh.

Buff có hai nghĩa phổ biến trong game. Thứ nhất là động từ chỉ việc nhà phát triển tăng sức mạnh cho tướng, kỹ năng hoặc trang bị trong một bản cập nhật, ngược lại với nerf. Thứ hai là danh từ chỉ hiệu ứng tăng chỉ số tạm thời trong trận, như buff đỏ, buff rồng.

Ví dụ: “Tướng tủ được buff thì cướp ngay, để team kia pick là thua lane.” Đây cũng là cách người chơi hay trêu nhau khi một con bài đang yếu bất ngờ được nhà phát triển nâng cấp.

Buff liên tục có thể đẩy một lựa chọn lên tầm OP, mạnh đến mức phá cân bằng cả meta.

Ví dụ

Phiên bản này buff xạ thủ, giờ bắn đau hơn hẳn.

Nguồn gốc

Từ buff (làm cho khỏe hơn), thuật ngữ game.