← Về từ điển

Drama

Chuyện rắc rối, ồn ào, thị phi giữa nhiều người.

Drama chỉ những vụ lùm xùm, cãi vã hoặc tình tiết gay cấn thu hút sự chú ý. Gen Z dùng để nói về cả chuyện đời thực lẫn phim ảnh, mạng xã hội.

Ví dụ

Drama trên mạng hôm nay căng thật, ai cũng bàn tán.

Nguồn gốc

Từ tiếng Anh drama (kịch), nghĩa bóng là chuyện thị phi.