← Về từ điển

Breadcrumb

Thả thính nhỏ giọt để giữ chân ai đó mà không cam kết.

Breadcrumbing là hành vi cho ai đó chút hy vọng bằng tin nhắn, sự chú ý rải rác nhưng không bao giờ tiến xa. Giống như rắc vụn bánh mì để dẫn dụ.

Ví dụ

Hắn chỉ breadcrumb tao thôi, lâu lâu nhắn một câu rồi mất hút.

Nguồn gốc

Từ breadcrumb (vụn bánh mì), ẩn dụ từ truyện cổ tích Hansel và Gretel.