← Về từ điển

Cancel

Tẩy chay, quay lưng với người nổi tiếng vì scandal.

Cancel là hành động cộng đồng mạng đồng loạt quay lưng, tẩy chay một người nổi tiếng sau phát ngôn hoặc hành vi bị cho là sai trái. Ai “bị cancel” thường mất fan, mất hợp đồng quảng cáo và bị né tránh công khai. Hiện tượng này được gọi là cancel culture (văn hóa tẩy chay), gây nhiều tranh cãi vì đôi khi một người bị phán xử quá nhanh, trước khi sự thật rõ ràng.

Ví dụ: “Sau phát ngôn đó, nghệ sĩ này bị cancel khắp mạng, brand cắt hợp đồng hàng loạt.”

Xem thêm: bóc phốt, drama.

Ví dụ

Sau phát ngôn đó, anh ấy bị cancel khắp nơi.

Nguồn gốc

Từ cancel (hủy bỏ), trong cancel culture, văn hóa tẩy chay.