← Về từ điển

Cringe

Ngại giùm, quê giùm, khiến người khác xấu hổ thay.

Cringe mô tả cảm giác ngại ngùng khi thấy ai đó làm điều lố bịch hoặc sến súa. Gen Z dùng để chê nhẹ một nội dung hoặc hành xử thiếu tự nhiên.

Ví dụ

Cái video nhảy đó cringe quá, tao xem mà ngại giùm.

Nguồn gốc

Từ tiếng Anh cringe (co rúm người), nghĩa bóng là ngại thay.