← Về từ điển

Giả trân

Giả tạo lộ liễu, không chân thật.

Giả trân mô tả sự giả dối phô ra rõ ràng, ai nhìn cũng biết là không thật. Từ này dùng để chê những hành xử thiếu chân thành.

Ví dụ

Cười nói thân thiết sau lưng thì nói xấu, giả trân thật.

Nguồn gốc

Từ giả trân (giả một cách trơ trẽn), trend Việt.