Breadcrumbing là hành vi cho ai đó chút hy vọng bằng tin nhắn hay sự chú ý rải rác nhưng không bao giờ muốn tiến xa. Tên gọi như “rắc vụn bánh mì” để dẫn dụ, lấy cảm hứng từ truyện cổ Hansel và Gretel.
Ví dụ: “Tháng nào ảnh cũng thả vài tin nhắn rồi biến mất, breadcrumbing chứ gì.”
Xem thêm situationship, ghost.
Ví dụ
Hắn chỉ breadcrumb tao thôi, lâu lâu nhắn một câu rồi mất hút.
Nguồn gốc
Từ breadcrumb (vụn bánh mì), ẩn dụ từ truyện cổ tích Hansel và Gretel.