← Về từ điển

Ghost

Đột ngột cắt liên lạc, biến mất không lời giải thích.

Ghost (đầy đủ là ghosting) chỉ việc ai đó đang nhắn tin, hẹn hò bình thường rồi bỗng im lặng hẳn: không trả lời tin nhắn, không liên lạc, không đưa lý do, biến mất như ma.

Ví dụ: “Mình và nó nhắn cả tháng, giờ nó ghost luôn.” Trong tình cảm, hành xử này bị xem là thiếu tôn trọng vì để người còn lại lơ lửng không biết chuyện gì xảy ra.

Từ này phổ biến từ khoảng giữa thập niên 2010, cùng thời các dating app như Tinder bùng nổ. Từ cùng hệ hẹn hò: breadcrumb, situationship.

Ví dụ

Nhắn tin cả tuần xong anh ấy ghost tao luôn, không một lời.

Nguồn gốc

Từ ghost (con ma), ẩn dụ cho việc biến mất như ma.