← Về từ điển

Intern

Thực tập sinh, giai đoạn học việc đầu đời của sinh viên.

Intern là thực tập sinh, tức sinh viên hoặc người mới đi làm tại một công ty để học việc, thường không lương hoặc lương rất thấp. Gen Z dùng từ này với đủ sắc thái: từ hào hứng “được đi làm thật” đến than thở về việc pha cà phê và photo tài liệu.

Kiểu đăng kinh điển trên MXH: “làm intern ba tháng, việc bế tắc có, kỹ năng thì vẫn không thấy”. Nhỡ bị giao việc nặng quá mức của một vị trí thực tập thì intern cũng dễ rơi vào burnout, còn công đoạn đầu tiên để có được slot intern là phải trau chuốt CV cho thật đẹp.

Ví dụ

Intern tháng đầu tiên của tao chủ yếu là... pha cà phê với chạy giấy tờ.

Nguồn gốc

Từ intern (thực tập) trong tiếng Anh, phổ biến trong môi trường công sở Việt Nam.