← Về từ điển

Netizen

Cư dân mạng, cộng đồng người dùng Internet.

Netizen là từ ghép của net (internet) và citizen (công dân), nghĩa là cư dân mạng, tức cộng đồng người dùng mạng xã hội nói chung. Từ này thường xuất hiện khi bàn về phản ứng của đám đông trước một sự việc, ví dụ “netizen tranh cãi dữ dội”. Báo chí đặc biệt hay nói “netizen Hàn Quốc”, “netizen Trung Quốc” vì các vụ nổi tiếng lùm xùm thường được cư dân mạng hai nước này bàn tán rầm rộ trước khi lan ra quốc tế.

Ví dụ: “Vụ việc vừa lộ ra là netizen lập tức chia thành hai phe.”

Xem thêm: cancel, drama.

Ví dụ

Netizen đang bàn tán xôn xao về vụ việc đó.

Nguồn gốc

Ghép net (mạng) và citizen (công dân), công dân mạng.