← Về từ điển

Self-care

Chủ động chăm sóc thể chất và tinh thần của bản thân.

Self-care là chăm sóc bản thân: chủ động làm những việc nuôi dưỡng thể chất và tinh thần như nghỉ ngơi, skincare, đi dạo, từ chối việc quá sức. Với Gen Z, self-care không phải ích kỷ mà là cách để không rơi vào burnout.

Ví dụ câu

“Cuối tuần này tắt thông báo, skincare rồi ngủ sớm, self-care tối đa luôn. Ai rủ đi chơi cũng từ chối, không fomo được vì pin đã cạn.”

Gốc và bối cảnh

Từ xu hướng sức khỏe tinh thần và wellness bùng trên Instagram, TikTok cuối thập niên 2010, self-care trở thành từ khóa phủ sóng MXH. Với Gen Z Việt, từ này gắn liền với làn sóng nói về sức khỏe tâm thần và chống cháy rụi.

Ví dụ

Cuối tuần này tao tắt điện thoại, self-care bằng cách ngủ nướng và xem phim.

Nguồn gốc

Từ self-care tiếng Anh, trở thành xu hướng sống của Gen Z sau đại dịch.