← Về từ điển

Tín chỉ

Đơn vị đo khối lượng học tập của một môn học.

Tín chỉ là đơn vị đo khối lượng học tập của mỗi học phần trong đại học. Mỗi môn được gán một số tín chỉ nhất định, và sinh viên phải tích lũy đủ tổng số tín chỉ theo chương trình mới được xét tốt nghiệp.

Tín chỉ quyết định nhiều thứ thực tế: học phí ở nhiều trường tính theo từng tín chỉ, số môn đăng ký mỗi kỳ cũng bị giới hạn theo tín chỉ. Môn nào trượt thì không được tính tín chỉ, thành nợ môn phải học lại. Điểm từng học phần sau đó quy đổi theo tín chỉ để ra GPA.

Ví dụ: “Môn Triết có 3 tín chỉ mà học phí một tín chỉ gần nửa triệu, trượt là mất gần hai củ học lại.”

Ví dụ

Kỳ này tao đăng ký mười tám tín chỉ, nặng lắm.

Nguồn gốc

Từ tín chỉ học tập, hệ thống đào tạo đại học Việt Nam.