← Về từ điển

GPA

Điểm trung bình tích lũy, thước đo kết quả học tập.

GPA là viết tắt của grade point average, tức điểm trung bình chung tích lũy của toàn bộ quá trình học ở đại học. Đây là con số dùng để đánh giá năng lực học tập, thường tính trên thang 4 ở Việt Nam.

GPA được tính từ điểm các học phần quy đổi theo số tín chỉ, nên môn nhiều tín chỉ sẽ ảnh hưởng mạnh hơn. Sinh viên hay so sánh và áp lực về GPA vì nó liên quan trực tiếp tới học bổng, tốt nghiệp loại giỏi, hay cơ hội du học và xin intern.

Ví dụ: “GPA tao 3.6 mà hồ sơ xin thực tập vẫn bị loại vì thiếu kỹ năng thực hành.”

Dù quan trọng, GPA không phải tất cả; nhiều nhà tuyển dụng giờ cân cả kinh nghiệm thực tế và project cá nhân.

Ví dụ

GPA kỳ này của tao tụt thảm hại vì lười học.

Nguồn gốc

Viết tắt của Grade Point Average, điểm trung bình tích lũy.