CHỦ ĐỀ
Tiếng lóng mượn
Spill the tea
Kể hết drama, bung hết chuyện八卦 ra.
Lowkey
Âm thầm, kín đáo, không phô trương.
Drama
Chuyện rắc rối, ồn ào, thị phi giữa nhiều người.
Highkey
Công khai, rõ ràng, không che giấu.
Situationship
Mối quan hệ mập mờ, trên bạn dưới yêu, không danh phận.
Slay
Làm quá xuất sắc, quá đỉnh, khiến ai cũng phải nể.
Breadcrumb
Thả thính nhỏ giọt để giữ chân ai đó mà không cam kết.
No cap
Không nói dối, thật đấy, nghiêm túc.
Cap
Nói dối, nói khoác, không thật.
Flex
Khoe khoang, phô trương thành tích hoặc đồ xịn.